lui lại
Định nghĩa
- Động từ:
- Hoãn lại, dời sang một thời điểm muộn hơn: Hành động chủ động sắp xếp để một sự việc, kế hoạch hoặc hành động nào đó diễn ra vào một thời điểm sau thời điểm dự định ban đầu.
- Lùi lại (trong không gian): Di chuyển hoặc làm cho một vật di chuyển ra phía sau, ra xa hơn so với vị trí hiện tại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa hoãn thời gian):
- Vì thời tiết xấu, chúng tôi buộc phải lui lại chuyến đi du lịch.
- Cuộc họp đã được lui lại đến tuần sau để mọi người có thêm thời gian chuẩn bị.
- Động từ (nghĩa lùi không gian):
- Xe cứu thương đến, đám đông tự động lui lại để nhường đường.
- Anh ấy lui lại vài bước để có thể nhìn toàn cảnh bức tranh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lui lại thời hạn": kéo dài thêm thời gian cho phép để hoàn thành một việc gì đó.
- Công ty đã đồng ý lui lại thời hạn nộp báo cáo thêm một tuần.
- "lui lại phía sau": di chuyển ra đằng sau, thường để nhường chỗ hoặc quan sát.
- Để đảm bảo an toàn, khán giả được yêu cầu lui lại phía sau vạch kẻ.
Biến thể và từ gần giống
- Lui (động từ): di chuyển ra phía sau.
- Chiếc xe lui vào bãi đỗ.
- Hoãn lại (động từ): từ đồng nghĩa chính cho nghĩa thời gian của "lui lại".
- Lễ khai trương bị hoãn lại vì lý do bất khả kháng.
- Dời lại (động từ): thay đổi thời gian sang một thời điểm khác.
- Họ quyết định dời lại đám cưới sang mùa thu.
Từ đồng nghĩa
- Về nghĩa thời gian: Hoãn lại, dời lại, trì hoãn, tạm hoãn.
- Về nghĩa không gian: Lùi lại, rút lui, di chuyển về phía sau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lui về: rút về, trở về một nơi nào đó (thường là nơi yên tĩnh, riêng tư).
- Sau buổi tiệc, ông cụ lui về phòng đọc sách.
Thành ngữ liên quan
- Tiến thoái lưỡng nan: Tình thế khó khăn, không biết nên tiến tới hay lui lại.
- Việc này khiến anh ta rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan.